Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "rau thơm" (1)
rau thơm

Tiếng Anh
Danh từcoriander
Phở thường ăn kèm rau thơm.
Pho is usually eaten with coriander.
Từ liên quan "rau thơm" (1)
rau thơm Tây

Tiếng Anh
Danh từsavory
Cụm từ "rau thơm" (1)
Phở thường ăn kèm rau thơm.
Pho is usually eaten with coriander.
